Account là gì trong tiếng Anh

Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
account
[ə'kaunt]
|
danh từ|động từ|Tất cả
danh từ
sự tính toán số tiền phải trả hoặc nợ về hàng hoá hoặc dịch vụ
to send in /render an account
giao/thanh toán một khoản tiền
to keep accounts
giữ sổ sách kế toán
the accounts show a big profit
sổ sách kế toán cho thấy tiền lời rất nhiều
(tài chính) tài khoản (viết tắt) là a/c
to have an account at /with that bank
có một tài khoản ở ngân hàng kia
to open an account
mở tài khoản (gửi tiền vào)
to close an account
rút tiền ra khỏi tài khoản
Will you pay cash or shall I charge it to your account ?
Ông muốn trả bằng tiền mặt hay là tôi sẽ trừ vào tài khoản của ông?
bản kê khai; bản báo cáo; bản miêu tả
profit and loss account
bản kê khai lỗ lãi
account of expenses
bản kê khai các khoản chi tiêu
to make out an account of articles
làm bản kê khai hàng hoá
to send in an account with the goods
gửi hàng kèm theo hoá đơn thanh toán tiền
she gave the police a full account of the incident
cô ta báo cáo đầy đủ sự việc cho cảnh sát
a detailed account of a football match
bài tường thuật chi tiết về một trận bóng đá
don't believe the newspaper account (of what happened )
đừng tin những điều mô tả trên báo chí (về những việc đã xảy ra)
keep an account of your daily activities
hãy ghi sổ công việc hàng ngày của anh
to balance the accounts
(xem) balance
by /from all accounts
theo những thông tin thu thập được
to call somebody to account for /over something
yêu cầu ai giải thích (một sai lầm, một sự thua thiệt....)
to cast up accounts
(đùa cợt); (thông tục) nôn mửa
by one's own account
theo ý kiến của bản thân
to give a good account of oneself
gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt
the great account
(tôn giáo) ngày tận thế
to leave something out of account
không quan tâm đến cái gì
of great , small account
có tầm quan trọng to lớn, nhỏ bé
on one's own account
vì lợi ích của riêng mình và sự nguy hiểm của riêng mình
to work on one's own account
làm việc cho bản thân mình
I was worried on my own account , not yours
Tôi lo là lo cho tôi, chứ đâu phải cho anh
on somebody's account
vì lợi ích của ai
don't change your plan on my account
đừng vì tôi mà thay đổi kế hoạch của anh
to settle (square , balance ) accounts with somebody
thanh toán với ai
trả thù ai, thanh toán mối thù với ai
to put /turn something to good account
sử dụng (tiền, khả năng...) có hiệu quả
on account
trả trước cho một khoản lớn hơn
I'll give you 200 francs on account
Tôi sẽ trả trước cho anh 200 quan
được trả sau; mua chịu
to buy something on account
mua chịu cái gì
on account of something ; on this /that account
do cái gì; vì lý do này/nọ
on no account ; not on any account
không vì bất kỳ lý do nào
don't on any account leave the prisoner unguarded
không vì bất cứ lý do nào mà bỏ canh gác tù nhân
to take account of something ; to take something into account
kể đến cái gì; tính đến cái gì; chiếu cố đến cái gì
động từ
coi, coi như, coi là, cho là
to be accounted innocent
được coi là vô tội
( to account to somebody for something ) ghi chép đàng hoàng
we must account (to our employer ) for every penny we spend during the trip
chúng ta phải ghi chép (cho ông chủ) từng đồng xu đã chi trong chuyến đi
( to account for something ) giải thích nguyên nhân gây ra điều gì
his illness accounts for his absence
ốm đau là lý do khiến ông ta vắng mặt
( to account for somebody / something ) phá hủy cái gì hoặc giết chết ai
our anti-aircraft guns accounted for five enemy bombers
súng phòng không của chúng tôi đã bắn rơi được năm oanh tạc cơ của địch
there's no accounting for taste
khó mà giải thích được sở thích/thị hiếu của từng người
Chuyên ngành Anh - Việt
account
[ə'kaunt]
|
Kinh tế
tài khoản
Kỹ thuật
sự tính toán, sự kế toán; bản kê khai, bản thanh toán; tài khoản
Sinh học
tính toán
Tin học
Trương mục (mạng)
Các trương mục người dùng này được sử dụng để bảo mật các hệ thống thông tin. Hấu hết các hệ điều hành mạng như Windows NT, Netware, ... yêu cầu người dùng phải có trương mục của mình để truy cập vào hệ thống hay mạng. Nếu một người không có trương mục riêng của mình muốn truy cập hệ thống thì thường được phép truy cập qua trương mục " Guest" ( Khách) hay các trương mục người dùng nặc danh. Ví dụ bạn có thể truy cập các trạm Web trên Internet bằng cách thông qua các trương mục người dùng nặc danh ở những trạm không cần tên đăng nhập hay mật mã. Một trương mục người dùng mạng bao gồm các thông tin như: tên người dùng ( username), mật mã ( password) và các hạn chế trên mạng. Những người quản trị mạng điều khiển việc truy cập của người dùng bằng cách thay đổi các giá trị ở từng trương mục người dùng hay thiết lập các điều khiển chung cho tất cả người dùng hay các nhóm người dùng. Ví dụ một trương mục sẽ tạm thời bị vô hiệu hoá nếu người chủ trương mục đang trong thời gian nghỉ việc để tránh việc truy cập bất hợp pháp. Các trương mục cũng có thể bị giới hạn về thời gian như trường hợp của các nhân viên tạm thời. Một trương mục cũng có thể chỉ cho phép người dùng truy cập mạng vào một khoảng thời gian nhất định ( 8 giờ sáng đến 5 giớ chiều chẳng hạn) hay trên một máy nhất định. Một trương mục cũng có thể lưu trữ những thông tin chung như địa chỉ máy trạm, số phôn hay phòng ban của người dùng. Trong một hệ thống dịc vụ thư mục như NDS ( Novell Directory Services) thì các trương mục người dùng được hiển thị như là những đối tượng cây thư mục. Những người dùng khác có thể duyệt qua cây thư mục, chọn một người dùng và xem thông tin về người dùng đó trừ phi tác vụ này bị cấm. Để kiểm tra việc sử dụng tài nguyên và người sử dụng tài nguyên, một vài hệ thống mạng đã cung cấp các dịch vụ trương mục mạng. Các hệ thống trương mục mục này cũng cung cấp việc kiểm tra tài sản mạng. Sau đây là các tài nguyên mạng điển hình được kiểm tra: - Các tập tin được truy cập. - Không gian đĩa được sử dụng. - Người dùng đăng nhập và đăng xuất mạng. - Các thông báo được truyền bởi người dùng. - Các byte được truyền bởi người dùng. - Các ứng dụng được bắt đầu. - Việc truy cập tới các tài nguyên như máy in, CSDL. Trong hầu hết trường hợp, người quản trị mạng hay máy chủ ( server) có thể thiết lập các hạn chế về thời gian truy cập hệ thống, lượng không gian đĩa cho người dùng, và các tài nguyên người dùng có thể truy cập. Xem thêm: Auditing
Toán học
kể đến, tính đến
Xây dựng, Kiến trúc
sự tính toán, sự kế toán; bản kê khai, bản thanh toán; tài khoản
Từ điển Anh - Anh
account
|

account

account (ə-kountʹ) noun

1. a. A narrative or record of events. b. A reason given for a particular action.

2. Abbr. a/c, acct. a. A formal banking, brokerage, or business relationship established to provide for regular services, dealings, and other financial transactions. b. A precise list or enumeration of financial transactions. c. Money deposited for checking, savings, or brokerage use. d. A customer having a business or credit relationship with a firm: salespeople visiting their accounts.

3. Worth, standing, or importance: a landowner of some account.

4. Profit or advantage: turned her writing skills to good account.

verb, transitive

accounted, accounting, accounts

To consider as being; deem. See synonyms at consider. See Usage Note at as1.

phrasal verb.

account for

1. To constitute the governing or primary factor: Bad weather accounted for the long delay.

2. To provide an explanation or justification: The suspect couldn't account for his time that night.

idiom.

call to account

1. To challenge or contest.

2. To hold answerable for.

on account

On credit.

on account of

1. Because of; for the sake of: "We got married on account of the baby" (Anne Tyler).

2. Chiefly Southern U.S.. Because: "He got picked up by the cops on account of he was walking with his shopping bag and they said there was numbers in it" (Jimmy Breslin).

on no account

Under no circumstances.

on (one's) own account

1. For oneself.

2. On one's own; by oneself: He wants to work on his own account.

take into account

To take into consideration; allow for.

[Middle English, from Old French acont, from aconter, to reckon : a-, to (from Latin ad-). See ad- + cunter, to count (ultimately from Latin computāre, to sum up). See compute.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
account
|
account
account (n)
  • report, description, story, relation, narrative
  • explanation, version, interpretation, justification, reason, excuse
  • bank account, checking account, savings account, current account, deposit account
  • arrangement, credit, tab (US, informal), tally, balance, bill
  • Video liên quan