Behave yourself nghĩa là gì

Nghĩa của từ behave yourself

trong Từ điển Tiếng Anh
conduct yourself properly, behave yourself well

Đặt câu với từ "behave yourself"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "behave yourself", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ behave yourself, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ behave yourself trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Behave yourself.

2. You better behave yourself, too.

3. Sit quietly and behave yourself.

4. Now, Mr. Epidemic, you behave yourself.

5. You could only offend, behave yourself!

6. Stop farting around and behave yourself!

7. Behave yourself, or you'll regret it.

8. 7 Kid, obedient behave yourself, and don't doodle!

9. Behave yourself in Chile, because it's not like Sweden!

10. I'll smack your bottom if you don't behave yourself.

11. 15 I'll smack your bottom if you don't behave yourself.

12. Talk sense and behave yourself. You are not a kid any more.

13. Stifler, if you're gonna be living with us, you gotta behave yourself.

14. We expect you to behave yourself in here and own up to all the charges.

15. Mrs. Kent: Ok, ( airily ) Go along to the dance then, but see you behave yourself properly!

Video liên quan