Circle đọc Tiếng Anh là gì

Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
circle
['sə:kl]
|
danh từ|ngoại động từ|nội động từ|Tất cả
danh từ
đường tròn, hình tròn
polar circle
vòng cực
vicious circle
vòng luẩn quẩn
sự tuần hoàn
the circle of the seasons
sự tuần hoàn của các mùa
( số nhiều) nhóm người có quan hệ với nhau do có cùng quyền lợi, nghề nghiệp...; giới
well-informed circles
giới thạo tin
to be well known in business /political /theatrical circles
nổi tiếng trong giới kinh doanh/chính trị/sân khấu
to move in fashionable circles
giao du trong giới sang trọng
sự chạy quanh (ngựa)
quỹ đạo (hành tinh)
phạm vi
the circle of someone's activities
phạm vi hoạt động của ai
hàng ghế sắp tròn (trong rạp hát)
to have circles round the eyes
mắt thâm quầng
to run round in circles
(thông tục) chạy nhông, chạy nhắng lên (mà không được việc gì)
to square the circle
(xem) square
ngoại động từ
đi chung quanh, xoay quanh
the moon circles the earth
mặt trăng xoay quanh quả đất
vây quanh
(thể dục,thể thao) quay lộn
to circle the bar
quay lộn trên xà đơn
nội động từ
xoay quanh; lượn tròn, lượn quanh (máy bay)
được chuyền quanh (rượu...)
news circles round
tin truyền đi, tin lan đi
Chuyên ngành Anh - Việt
circle
['sə:kl]
|
Hoá học
đường tròn, vòng tròn, vòng
Kỹ thuật
vòng tròn, hình tròn; sự tuần hoàn, sự quay tròn, sự đi vòng tròn; phạm vi
Sinh học
vòng tròn
Tin học
hình tròn
Toán học
vòng tròn, đường tròn, hình tròn
Vật lý
vòng tròn, đường tròn; vòng
Xây dựng, Kiến trúc
vòng tròn, hình tròn; sự tuần hoàn, sự quay tròn, sự đi vòng tròn; phạm vi
Từ điển Anh - Anh
circle
|

circle

circle (sûrʹkəl) noun

Abbr. cir, circ.

1. A plane curve everywhere equidistant from a given fixed point, the center.

2. A planar region bounded by a circle.

3. Something, such as a ring, shaped like such a plane curve.

4. A circular course, circuit, or orbit: a satellite's circle around the earth.

5. A curved section or tier of seats in a theater.

6. A series or process that finishes at its starting point or continuously repeats itself; a cycle.

7. A group of people sharing an interest, activity, or achievement.

8. A territorial or administrative division, especially of a province, in some European countries.

9. A sphere of influence or interest; domain: well-known in artistic circles.

10. Logic. A vicious circle.

verb

circled, circling, circles

verb, transitive

1. To make or form a circle around; enclose.

2. To move in a circle around.

verb, intransitive

To move in a circle.

[Middle English cercle, from Old French, from Latin circulus diminutive of circus, circle, from Greek kirkos, krikos.]

cirʹcler (-klər) noun

Synonyms: circle, coterie, set, clique. These nouns denote a group of people sharing an interest or activity. Circle connotes gravitation around a central point or element: my circle of friends; prominent in financial circles. "For the most of us, if we do not talk of ourselves, or at any rate of the individual circles of which we are the centers, we can talk of nothing" (Anthony Trollope). Coterie applies to a small, select group of congenial persons: "a coterie of Wall Street bankers and their friends" (Robert B. Reich). Set suggests a large, loosely bound group, especially of persons of the same social status who have similar interests and tastes: "These men constituted the best set in the College. . . . All were reading men, and all good men" (Walter Besant). A clique is an exclusive group, usually social and often participating in activities from which outsiders are barred: "the narrow, often self-perpetuating cliques which control our lives, living standards and leisure"(John Lloyd). See also synonyms at surround, turn.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
circle
|
circle
circle (n)
  • ring, loop, round, sphere, disk, ball
  • group, gang, set, clique, crowd
  • circle (v)
  • go around, orbit, fly around, fly in a circle, circumnavigate (formal), revolve
  • encircle, surround, ring, enclose, bound, contain
  • Video liên quan