Continue đọc là gì

Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
continue
[kən'tinju:]
|
động từ
tiếp tục, làm tiếp
to continue one's narrative
tiếp tục câu chuyện
to be continued
còn tiếp nữa
giữ, duy trì
to continue someone in a post
giữ ai ở trong một cương vị công tác
vẫn cứ, tiếp diễn
if you continue to be stubborn
nếu anh vẫn cứ cứng đầu cứng cổ
I continue to think the same
tôi vẫn cứ nghĩ như vậy
ở lại
I'll in Paris till next year
tôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm
(pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện)
Chuyên ngành Anh - Việt
continue
[kən'tinju:]
|
Kỹ thuật
tiếp tục, liên tục
Từ điển Anh - Anh
continue
|

continue

continue (kən-tĭnʹy) verb

Abbr. cont.

verb, intransitive

1. To go on with a particular action or in a particular condition; persist.

2. To exist over a prolonged period; last.

3. To remain in the same state, capacity, or place: She continued as mayor for a second term.

4. To go on after an interruption; resume: The negotiations continued after a break for lunch.

verb, transitive

1. To carry forward; persist in: The police will continue their investigation.

2. To carry further in time, space, or development; extend.

3. To cause to remain or last; retain.

4. To carry on after an interruption; resume.

5. Law. To postpone or adjourn.

[Middle English continuen, from Old French continuer, from Latin continuāre, from continuus, continuous, from continēre, to hold together. See contain.]

continʹuable adjective

continʹuer noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
continue
|
continue
continue (v)
  • endure, go on, persist, keep on, prolong, maintain
    antonym: stop
  • last, endure, linger, remain, stay
    antonym: end
  • renew, restart, revive, regenerate, resume
  • Video liên quan