Display tiếng Việt là gì

Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ|ngoại động từ|Tất cả
danh từ
sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
to make a display of
phô bày, trưng bày
sự phô trương, sự khoe khoang
sự biểu lộ, sự để lộ ra
(ngành in) sự sắp chữ nổi bật
ngoại động từ
bày ra, phô bày, trưng bày
phô trương, khoe khoang (kiến thức...)
biểu lộ ra, để lộ ra, bày tỏ ra (lòng can đảm...)
(ngành in) sắp (chữ) nổi bật
(vi tính) hiển thị
to display a dialog box
hiển thị một hộp thoại
Chuyên ngành Anh - Việt
Kinh tế
sự trưng bày
Kỹ thuật
màn hình; sự xuất hiện; sự phô bày, sự trưng bày
Tin học
Trình bày, hiển thị
Toán học
sự biểu hiện; hiển thị, màn hình
Vật lý
sự xuất hiện; sự phô bày, sự trưng bày
Xây dựng, Kiến trúc
bộ (phận) chỉ bảo
Từ điển Anh - Anh


display (dĭ-splāʹ) verb

displayed, displaying, displays

verb, transitive

1. a. To present or hold up to view. b. Computer Science. To provide (information or graphics) on a screen.

2. To give evidence of; manifest.

3. To exhibit ostentatiously; show off.

4. To be endowed with an identifiable form or character: a shrub that displays hardiness.

5. To express, as by gestures or bodily posture: a smirk that displayed contempt.

6. To spread out; unfurl: The peacock displayed its fan.

verb, intransitive

Computer Science. To provide information or graphics on a screen: a personal computer that displays and prints.


1. a. The act of displaying. b. A public exhibition. c. Objects or merchandise set out for viewing by the public.

2. A demonstration or manifestation: a display of temper.

3. a. Biology. A specialized pattern of behavior used to communicate visually, such as the presentation of colors or plumage by male birds as part of courtship or intimidation. b. An instance of such behavior.

4. Ostentatious exhibition.

5. An advertisement or headline designed to catch the eye.

6. a. Computer Science. A device that gives information in a visual form, as on a screen. b. A visual representation of information.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: a display cabinet; picked display type for the new advertising campaign.

[Middle English displayen, from Anglo-Norman despleier, from Medieval Latin displicāre, to unfold, from Latin, to scatter : dis-, apart. See dis- + plicāre, to fold.]

Synonyms: display, array, panoply, parade, pomp. The central meaning shared by these nouns is "an impressive or ostentatious exhibition": a tasteless display of wealth; an array of diamond rings in a showcase; a panoply of alpine peaks; a parade of knowledge and virtue; the pomp of a coronation ceremony. See also synonyms at show.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
display (n)
show, exhibition, presentation, demonstration, parade, spectacle, ceremony, pageant
display (v)
  • show, exhibit, put on show, present, put on view, demonstrate, expose, reveal
    antonym: conceal
  • flaunt, parade, show off, strut, pose, flash (informal), brandish
    antonym: conceal
  • Video liên quan