Exercise dịch ra Tiếng Việt là gì

Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
exercise
['eksəsaiz]
|
danh từ|ngoại động từ|nội động từ|Tất cả
danh từ
sự sử dụng hoặc áp dụng (có hiệu quả)
the exercise of patience is essential in diplomatic negotiations
vận dụng lòng kiên nhẫn là điều chủ yếu trong các cuộc thương lượng ngoại giao
the exercise of one's civil rights
sự hành sử quyền công dân của mình
his stories showed considerable exercise of the imagination
những câu chuyện của anh ta biểu lộ sự vận dụng trí tưởng tượng rất nhiều
sự sử dụng hoặc rèn luyện (tinh thần hoặc đặc biệt là cơ thể) thông qua nỗ lực hoặc hành động; sự tập luyện
to do exercise , to take exercise
tập thể dục
the doctor advised him to take more exercise
bác sĩ khuyên anh ta nên tập luyện nhiều hơn nữa
jogging is a healthy form of exercise
chạy là một hình thức tập luyện có lợi cho sức khoẻ
doing crosswords gives the mind some exercise
giải ô chữ là rèn luyện trí óc
bài tập
vocal /gymnastic /keep-fit /deep-breathing exercises
những bài tập về giọng (hát) /thể dục/giữ gìn sức khoẻ/thở sâu
exercises for the piano /flute /harp
bài tập pianô/sáo/đàn hạc
the teacher set her class a mathematics exercise for homework
cô giáo cho lớp một bài tập toán về nhà làm
( số nhiều) hàng loạt động tác hoặc thao tác rèn luyện quân sự...
military exercises
các cuộc diễn tập quân sự
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( số nhiều) lễ (ở trường học...)
graduation exercises
lễ trao bằng tốt nghiệp
opening exercises
lễ khai mạc
ngoại động từ
sử dụng; hành sử
to exercise patience /tolerance /power /control
sử dụng tính kiên nhẫn/lòng khoan dung/quyền lực/sự kiểm soát
to exercise one's rights as a citizen
hành sử quyền công dân của mình
teachers exercise authority over their pupils
thầy giáo sử dụng quyền lực đối với học trò
to exercise one's own right
hành sử quyền của mình
tập luyện, rèn luyện
to exercise the memory
rèn luyện trí nhớ
to exercise oneself
tập luyện, rèn luyện
horses get fat and lazy if they are not exercised
ngựa đâm ra béo và lười nếu không được tập luyện
swimming exercises the whole body
bơi lội rèn luyện cơ thể toàn diện
quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu
he was much exercised over it
anh ta rất phiền khổ vì điều đó; anh ta rất băn khoăn lo lắng về điều đó
this problem is exercising our minds very much at the moment
vấn đề này làm tôi băn khoăn rất nhiều trong lúc này
nội động từ
thực hiện một số kiểu rèn luyện cơ thể; tập thể dục
he exercises twice a day
nó tập thể dục hai lần mỗi ngày
Chuyên ngành Anh - Việt
exercise
['eksəsaiz]
|
Kỹ thuật
bài tập
Toán học
bài tập
Từ điển Anh - Anh
exercise
|

exercise

exercise (ĕkʹsər-sīz) noun

1. An act of employing or putting into play; use: the free exercise of intellect; the exercise of an option.

2. The discharge of a duty, function, or office.

3. Activity that requires physical or mental exertion, especially when performed to develop or maintain fitness: took an hour of vigorous daily exercise at a gym.

4. A task, problem, or other effort performed to develop or maintain fitness or increase skill: a piano exercise; a memory exercise.

5. exercises A program that includes speeches, presentations, and other ceremonial activities performed before an audience: graduation exercises.

verb

exercised, exercising, exercises

verb, transitive

1. To put into play or operation; employ: Proceed, but exercise caution.

2. To bring to bear; exert: "The desire to be re-elected exercises a strong brake on independent courage" (John F. Kennedy).

3. a. To subject to practice or exertion in order to train, strengthen, or develop: exercise the back muscles; exercise the memory. b. To put through exercises: exercise a platoon. See synonyms at practice.

4. To carry out the functions of; execute: exercise the role of disciplinarian.

5. a. To absorb the attentions of, especially by worry or anxiety. b. To stir to anger or alarm; upset: an injustice that exercised the whole community.

verb, intransitive

To take exercise.

[Middle English, from Old French exercice, from Latin exercitium, from exercitus past participle of exercēre, to exercise : ex-, ex- + arcēre, to restrain.]

exʹercisable adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
exercise
|
exercise
exercise (adj)
isometrics, workout, bodybuilding, keep fit
exercise (n)
  • implementation, carrying out, use, application, employment, practice
    antonym: avoidance
  • physical movements, aerobics, workout, cardiovascular exercise, training, drills, calisthenics
  • working out, physical activity, training, drill, keeping fit
    antonym: inactivity
  • exercise (v)
  • work out, train, do exercises, keep fit, drill
  • use, put into effect, implement, apply, employ, effect (formal), bring to bear, exert, carry out
    antonym: avoid
  • Video liên quan