Ngày kinh nguyệt tiếng Nhật là gì

Hôm nay chúng mình cùng tìm hiểu những từ vựng liên quan đến ngày đèn đỏ của chị em bằng tiếng nhật nhé cả nhà. Các bạn Nam cũng có thể học để ở nơi xứ người chăm sóc người yêu cũng như vợ của mình được tốt nhất nhé!

生理:Kinh nguyệt
腹痛:Đau bụng
腰痛:Đau lưng
ニキビが出る:Nổi mụn
肩こり:Đau vai
ナプキン:Băng vệ sinh
タンポン:Tampon
月経カップ:Cốc Nguyệt San
体を温める:Làm ấm cơ thể

Cùng nhau học thuộc những từ vựng này nhé các bạn!


Video liên quan