Hardship nghĩa là gì

Nghĩa của từ hardship

trong Từ điển tiếng Anh - Tiếng Việt
@hardship /'hɑ:dʃip/
* danh từ
- sự gian khổ, sự thử thách gay go
=to go through many hardships+ chịu đựng nhiều gian khổ
@Chuyên ngành kinh tế
-nghèo khó
-nghèo khổ
-sự gian khổ

Những mẫu câu có liên quan đến "hardship"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "hardship", trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ hardship, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ hardship trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt

1. Why was the tithing requirement no hardship?

Tại sao sự đòi hỏi việc nộp thuế một phần mười không phải là khó khăn?

2. A time of hardship and pain.

Dấu hiệu 1 thời đại cam go phía trước.

3. I know well enough their hardship.

Ta biết rõ nỗi khổ ải của chúng.

4. Is there anyone suffering hardship among you?

Có ai trong anh em đang chịu khó khăn gian khổ không?

5. The hardship of spiritual practice is bearable

Gian khổ của việc tu luyện có thể chịu được, nhưng điều đáng sợ nhất...

6. Through the land of distress and hardship,

Xuyên qua miền đất của sự khốn khổ và gian nan,

7. Despite the hardship, we never gave up hope.

Bất chấp khó khăn, chúng tôi vẫn nuôi hy vọng.

8. Despite his hardship, Genival gave the tithe conscientiously.

Bất kể sự gian khổ, Genival vẫn tận tình đóng thuế thập phân.

9. Rasbands ancestors stays strong despite hardship and heartache.

Rasband vẫn vững mạnh bất chấp nỗi gian nan và đau khổ.

10. Would anyone willingly accept such hardship and humiliation?

Có ai sẽ sẵn sàng chấp nhận sự khổ sở và nhục nhã dường ấy không?

11. Hardship, affliction, death, and apostasy were ever present.

Nỗi gian truân, thống khổ, cái chết và sự bội giáo không ngừng xảy ra.

12. It does not come without hardship or sorrow.

Nó không đến nếu không có sự gian khổ và nỗi buồn phiền.

13. What about perseverance in the face of hardship?

Hay tính nhẫn nại khi đối mặt với khó khăn?

14. Yes, our brothers persevere there despite hardship, as they do everywhere.

Vâng, các anh chị của chúng ta tại đó, cũng như ở khắp mọi nơi, kiên trì bất chấp những thử thách gay go.

15. What was the true cause of the peoples hardship?

Nguyên do chính gây ra sự khó nhọc cho dân chúng là gì?

16. That joy comes as peace amidst hardship or heartache.

Niềm vui đó đến như một sự bình an giữa những lúc khó khăn và đau lòng.

17. 18 Warfare always brings hardship, even to the eventual victors.

18 Chiến tranh luôn luôn đem lại khó khăn, ngay cả cho kẻ cuối cùng chiến thắng.

18. (James 1:4) What work is accomplished by enduring hardship?

(Gia-cơ 1:4) Khi nhịn nhục hay chịu đựng thử thách gay go, việc nào được làm trọn?

19. Strong friendships are forged and tested during times of hardship and crisis.

Tình bạn vững bền được thắt chặt qua những lúc khó khăn, gian khổ.

20. The training that you can receive while undergoing a hardship.

Sự huấn luyện bạn có thể nhận được khi đương đầu với một thử thách gay go.

21. 8 The various trials we encounter may include serious economic hardship.

8 Những thử thách trăm bề mà chúng ta gặp phải có thể bao gồm sự khó khăn trầm trọng về kinh tế.

22. Can you imagine the extreme hardship and unhappiness of such people?

Bạn có thể nào tưởng tượng cảnh khốn khổ cùng cực và sự bất hạnh của những người như thế không?

23. He suffered economic hardship when he lost most of his possessions.

Ông gặp khó khăn về kinh tế khi ông mất gần hết của cải.

24. I would not shrink at toil and hardship to render them comfort and consolation.

Tôi không co rúm người vì sợ hãi công việc lao nhọc và nỗi gian khồ để an ủi và vỗ về họ.

25. That conversation saved my family a lot of unnecessary hardship, recalls Genival.

Genival kể lại: Cuộc nói chuyện hôm đó đã cứu vãn gia đình tôi khỏi rất nhiều khó khăn không cần thiết.

26. In Africa, for example, economic hardship is often the rule, not the exception.

Chẳng hạn, ở Phi Châu, kinh tế khó khăn là chuyện thường, chứ không phải là ngoại lệ.

27. And in a case of true hardship, a gift may be the best solution.

Và trong trường hợp thật sự khốn khó, thì tặng luôn có thể là giải pháp hay nhất.

28. 5 To endure, then, is not simply a matter of experiencing inescapable hardship.

5 Vậy, chịu đựng không chỉ là trải qua khó khăn mình không thể tránh.

29. Economic hardship hit the territory in the 1880s due to lower wheat prices and a drought.

Lãnh thổ gặp hó khăn kinh tế vào thập niên 1880 vì giá lúa mì xuống thấp và thời tiết khô hạn.

30. In the midst of hardship, it was the music that gave me -- that restored my soul.

Ngay giữa thử thách cam go, chính âm nhạc đã cho tôi và khôi phục tâm hồn của tôi.

31. 5 He has besieged me; he has surrounded me with bitter poison+ and hardship.

5 Ngài vây hãm tôi, bủa chất độc đắng+ và gian khổ tứ bề.

32. So we knew why we were suffering and that soon our hardship would come to an end.

Vì thế, chúng tôi hiểu tại sao mình phải chịu đau khổ và chẳng bao lâu nữa những khó khăn sẽ chấm dứt.

33. The Greek term for endurance signifies courageous steadfastness, not sad-faced resignation to inescapable hardship.

Từ ngữ nhịn nhục trong tiếng Hy Lạp có nghĩa đứng vững một cách can đảm, chứ không phải buồn bã cam chịu những sự gian khổ không tránh né được.

34. Extreme hardship or frustration may cause people to lash out at whoever is around them.

Sự khổ nhọc cùng cực hoặc tinh thần bực bội có thể khiến người ta có lối nói gay gắt với người xung quanh.

35. Many families prefer to endure economic hardship rather than to separate for a lengthy period of time.

Nhiều gia đình thà chịu đựng khó khăn về kinh tế hơn là phải xa nhau lâu ngày.

36. (1 Timothy 6:11) Having endurance means more than just bearing up under hardship and remaining resolute.

(1 Ti-mô-thê 6:11) Nhịn nhục không chỉ có nghĩa là chịu đựng khó khăn và giữ vững quyết tâm.

37. Ironically, the long absence may also result in the very thing it was supposed to preventfinancial hardship.

Mỉa mai thay, thời gian dài vắng mặt cũng có thể gây ra hậu quả của chính vấn đề mà họ muốn tránhkhó khăn về tài chính.

38. When the family is in trouble, facing hardship, facing hard times, remittances increase, they act like an insurance.

Khi gia đình gặp vấn đề, phải đối mặt với khó khăn, kiều hối tăng lên, hoạt động như bảo hiểm.

39. Relate an experience of how a sound decision can be made in spite of pressures or hardship.

Hãy kể một kinh nghiệm cho thấy chúng ta vẫn có thể quyết định khôn ngoan dù đương đầu với áp lực và khó khăn.

40. 11 Private-home accommodations are set aside for those who would experience real hardship if such accommodations were not available.

11 Việc ở trọ nhà tư nhân được dành riêng cho những ai gặp khó khăn nếu phải trả tiền khách sạn.

41. And that courage buoys them up in times of intense hardship and persecution, as is evident from the following account.

Sự can đảm đó giúp họ bền gan chịu đựng và vượt qua những sự thử thách và ngược đãi dữ dội của thời đại này.

42. As a result of the war, the people of the former Yugoslavia are laboring under economic hardship and abject poverty.

Hậu quả của chiến tranh là người dân ở Nam Tư cũ đang bị giày vò bởi nền kinh tế khó khăn và sự bần cùng.

43. (2 Corinthians 13:11) What, though, if we are confronted by a natural disaster, persecution, or severe economic hardship?

(2 Cô-rinh-tô 13:11) Nhưng nếu chúng ta đang bị thiên tai, bắt bớ, hay túng ngặt thì sao?

44. The rest of the population suffered severe hardship throughout the three and a half years of Japanese occupation.

Những dân cư còn lại phải chịu khó khăn nghiêm trọng trong ba năm rưỡi bị Nhật Bản chiếm đóng.

45. She explained that our balloon represented whatever burden, trial, or hardship was holding us back in our lives.

Chị ấy giải thích rằng cái bong bóng của chúng tôi tượng trưng cho bất cứ gánh nặng, thử thách hay gian nan nào đang giữ chúng ta lại trong cuộc sống của mình.

46. She did something that can be extremely hard to do: she trusted God even in the face of ridicule and hardship.

Cô ấy đã làm một điều cực kỳ khó làmcô ấy đã tin cậy Thượng Đế ngay cả khi bị chế giễu hay gặp khó khăn.

47. In Sarajevo, people suffered the added hardship of living in a large city that was under siege throughout the war.

Tại Sarajevo, dân cư phải chịu thêm phần cực khổ là sống trong một thành phố lớn bị bao vây trong suốt thời gian chiến tranh.

48. And I see it revealed when in times of hardship and tragedy, kindness and compassion are shown to those in need.

Và khi tôi thấy nó bộc lộ trong thời gian của gian khổ và bi kịch lòng tốt và lòng thương được xuất hiện với những thứ đó trong lúc khó khăn.

49. 10 When under severe hardship, you may feel as did Paul that you are in or at least very near the lions mouth.

10 Khi gặp thử thách cam go, có lẽ bạn cảm thấy giống Phao-lô, như thể mình đang ở trong hoặc ngay gần miệng sư tử.

50. Due to his hardship, at 16, he applied to work as a salesman in Vinh to earn more money for his family.

Vì gia cảnh quá ngặt nghèo, năm 16 tuổi, ông xin đi làm công cho một hãng buôn ở Vinh để có thêm tiền sinh kế cho gia đình.

Video liên quan