Train là gì tiếng việt

Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
train
[trein]
|
danh từ|ngoại động từ|nội động từ|Tất cả
danh từ
xe lửa, tàu hoả
a train driver
người lái tàu hoả
to go by train
đi xe lửa
travelling by train is more relaxing than driving
đi lại bằng tàu hoả thoải mái hơn là phải lái xe
I normally catch /take /get the 7.15 train to London
tôi thường đi Luân Đôn bằng bằng chuyến tàu 7 giờ 15
if you miss the train , there's another an hour later
nếu anh lỡ chuyến tàu đó thì một giờ sau sẽ có chuyến khác
express /stopping trains
xe lửa tốc hành/thường
passenger /goods /freight train
xe lửa chở khách/ hàng
you've to change trains at Didcot
anh phải đổi tàu ở Didcot
đoàn người, đàn gia súc
a camel train
đàn lạc đà
the pop star was followed by a train of admirers
một dòng người hâm mộ theo sau ngôi sao nhạc pop đó
dòng, dãy, chuỗi, hạt; sự liên tục (của các sự kiện, loạt suy nghĩ.. nối tiếp nhau)
an unexpected train of difficulties
một loạt khó khăn bất ngờ
to follow one's train of thought
theo dòng tư tưởng (ý nghĩ)
đuôi dài lê thê (của váy, áo choàng đàn bà)
(kỹ thuật) bộ truyền động
(ngành mỏ) ngòi (mìn)
in train
sẵn sàng, đã được chuẩn bị
all is now in train
tất cả đều đã sẵn sàng
ngoại động từ
( to train somebody as something / in something ) rèn luyện, huấn luyện; đào tạo
there is a shortage of trained nurses
thiếu những y tá được đào tạo hẳn hoi
to train a teacher
đào tạo một giáo viên
he was trained as an engineer /in engineering
anh ta được đào tạo thành kỹ sư/theo ngành công trình
I've trained my dog to fetch my slippers
tôi huấn luyện cho con chó của tôi biết đi nhặt đôi dép của tôi
to train a horse for a race
tập luyện cho một con ngựa đi dự cuộc đua
uốn (cây cảnh)
to train roses against /along /over /up a wall
uốn cho những cây hồng tựa vào/lan dọc theo/chùm/leo lên tường
( to train something on somebody / something ) chĩa hoặc nhắm (súng, máy ảnh...) vào ai/cái gì
he trained his binoculars on the distant figures
nó chĩa ống nhòm hai mắt về phía những hình ảnh ở xa
nội động từ
( to train as something / in something ) được huấn luyện, được đào tạo
she trained for a year as a secretary
cô ta được đào tạo trong một năm để làm thư ký
tập luyện; tập dượt
to train for a race
tập dượt để chuẩn bị chạy đua
(thông tục) đi xe lửa
to train from Pekin to Hanoi
đi xe lửa từ Bắc kinh đến Hà nội
Chuyên ngành Anh - Việt
train
[trein]
|
Kỹ thuật
loạt; dãy máy; truyển động bánh răng; hệ bánh răng; cơ cấu đồng hồ; bộ đầu ngựa có bánh răng thay đổi; bộ bánh răng thay đổi; cơ cấu đòn bẩy; đoàn tàu
Toán học
dãy, đoàn; xe lửa
Vật lý
dãy, đoàn; xe lửa
Xây dựng, Kiến trúc
loạt; dãy máy; truyển động bánh răng; hệ bánh răng; cơ cấu đồng hồ; bộ dầu ngựa có bánh răng thay đổi; bộ bánh răng thay đổi; cơ cấu đòn bẩy; đoàn tàu
Từ điển Anh - Anh
train
|

train

train (trān) noun

1. Abbr. tn. A series of connected railroad cars pulled or pushed by one or more locomotives.

2. A long line of moving people, animals, or vehicles.

3. The personnel, vehicles, and equipment following and providing supplies and services to a combat unit.

4. A part of a gown that trails behind the wearer.

5. A staff of people following in attendance; a retinue.

6. a. An orderly succession of related events or thoughts; a sequence. See synonyms at series. b. A series of consequences wrought by an event; aftermath.

7. A set of linked mechanical parts: a train of gears.

8. A string of gunpowder that acts as a fuse for exploding a charge.

verb

trained, training, trains

verb, transitive

1. To coach in or accustom to a mode of behavior or performance.

2. To make proficient with specialized instruction and practice. See synonyms at teach.

3. To prepare physically, as with a regimen: train athletes for track-and-field competition.

4. To cause (a plant or one's hair) to take a desired course or shape, as by manipulating.

5. To focus on or aim at (a goal, mark, or target); direct. See synonyms at aim.

6. To let drag behind; trail.

verb, intransitive

1. To give or undergo a course of training: trained daily for the marathon.

2. To travel by railroad train.

[Middle English, trailing part of a gown, from Old French, from trainer, to drag, from Vulgar Latin *tragīnāre, from *tragere, to pull, back-formation from trāctus, past participle of Latin trahere.]

trainabilʹity noun

trainʹable adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
train
|
train
train (n)
  • Pullman, sleeper, Eurostar, TGV, night train, boat train, Intercity
  • sequence, chain, succession, string, series, progression
  • procession, file, convoy, line
  • train (v)
  • teach, coach, educate, instruct, prepare, tutor, school, guide
  • exercise, work out, keep in shape, keep fit
  • aim, direct, line up, focus, point
  • Video liên quan